Bơm nhiệt Solar East BLN-TA1 là một Heat Pump nóng/ lạnh có tùy chọn công suất từ 9-32 KW, sử dụng gas lạnh R32 và máy nén biến tần. BLN-TA1 có khả năng vận hành tốt ở cả 2 chiều nóng lạnh với COP cao, có công nghệ phun hơi tăng cường EVI và khả năng điều khiển từ xa qua app của Solar East.
Một điểm nổi bật ấn tượng Heat Pump Solar East BLN-TA1 là khả năng cấp nước nóng đầu ra lên đến 60°C. Điều này giúp người dùng tận hưởng những trải nghiệm tắm rửa thoải mái, dễ chịu. Dòng BLN đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng nước nóng ngày càng cao trong gia đình bằng cách làm nóng nước nhanh chóng và hiệu quả, ngay cả trong điều kiện khí hậu lạnh. Tính năng này khiến dòng BLN trở thành lựa chọn lý tưởng cho các khu vực có khí hậu lạnh hoặc những ứng dụng đòi hỏi nhiệt độ nước cao.
Heat Pump Solar East BLN-TA1 được thiết kế với công nghệ tiên tiến nhằm giảm thiểu tiếng ồn khi vận hành, mang lại sự yên tĩnh tuyệt đối cho người dùng. Với mức độ tiếng ồn thấp đến 45 dB, đây là một trong những dòng bơm nhiệt yên tĩnh nhất hiện nay. Điều này đặc biệt lý tưởng với các gia đình yêu cầu không gian sống yên tĩnh. Nhờ vận hành siêu êm, người dùng có thể tiết kiệm năng lượng mà vẫn duy trì sự thoải mái trong sinh hoạt.

Dòng bơm nhiệt Solar East BLN-TA1 sử dụng công nghệ inverter DC tần số siêu thấp, giúp tiết kiệm năng lượng lên đến 59% so với các hệ thống biến tần thông thường. Nhờ khả năng hoạt động linh hoạt với tần số biến thiên 1Hz, dòng BLN đạt nhãn năng lượng A++, mang lại hiệu suất cao và giảm thiểu điện năng tiêu thụ. Đây là lựa chọn lý tưởng cho người dùng mong muốn một giải pháp sưởi ấm hiệu quả, tiết kiệm chi phí và thân thiện với môi trường.
BLN series sử dụng môi chất lạnh R32, có Chỉ số làm nóng toàn cầu (GWP) chỉ 675, thấp hơn 70% so với R410A. Nhờ đó, hệ thống góp phần giảm phát thải khí nhà kính và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Đây là giải pháp sưởi ấm bền vững, hướng đến tương lai xanh hơn mà vẫn đảm bảo hiệu suất vượt trội.

Heat Pump Solar East BLN-TA1 có thể vận hành hiệu quả ở mức nhiệt độ thấp đến -25°C, đảm bảo khả năng sưởi ấm ổn định ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Với công nghệ tiên tiến và linh kiện chất lượng cao, thiết bị mang lại sự ấm áp, dễ chịu suốt cả năm, bất chấp môi trường bên ngoài khắc nghiệt như mùa đông ở các vùng lạnh.

Bơm nhiệt Solareast sử dụng công nghệ nguồn nhiệt từ không khí – một loại năng lượng tái tạo luôn được bổ sung liên tục từ môi trường. Đây là phương pháp tiết kiệm, thân thiện với thiên nhiên và phù hợp với xu hướng phát triển bền vững. Thông qua việc tái sử dụng năng lượng từ không khí, Solareast mang đến giải pháp sưởi và làm mát sinh thái cho các hộ gia đình hiện đại.
| Model | BLN-009TA1 | BLN-012TA1 | BLN-015TA1 | BLN-018TA1 | BLN-012TA3 | BLN-015TA3 | BLN-018TA3 | BLN-026TA3 | BLN-032TA3 | ||
| Power supply | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | 220-240/1/50 | 220-240/1/50 | 220-240/1/50 | 380-415/3/50 | 380-415/3/50 | 380-415/3/50 | 380-415/3/50 | 380-415/3/50 | |
| Performance Condition: Outdoor air 7℃ / 6℃, Inlet / Outlet water 30℃ / 35℃ | |||||||||||
| Heating | Capacity (min-max) |
kW | 3.4 ~ 10.2 | 4.6 ~ 12.8 | 5.2 ~ 16.8 | 6.8 ~ 20.5 | 4.6 ~ 12.8 | 5.2 ~ 16.8 | 6.8 ~ 20.5 | 11.8 ~ 28.6 | 14.5 ~ 36.3 |
| Rated input (min-max) |
kW | 0.7 ~ 3.2 | 0.8 ~ 3.9 | 1.0 ~ 5.1 | 1.0 ~ 5.1 | 0.8 ~ 3.9 | 1.0 ~ 5.1 | 1.5 ~ 5.9 | 2.9 ~ 6.2 | 3.8 ~ 7.6 | |
| SCOP | 4.29 | 4.31 | 4.26 | 4.21 | 4.31 | 4.26 | 4.21 | 4.36 | 4.20 | ||
| Performance Condition: Outdoor air 7℃ / 6℃, Inlet / Outlet water 50℃ / 55℃ | |||||||||||
| Heating | Capacity | kW | 3.6 ~ 10.3 | 4.7 ~ 12.9 | 5.3 ~ 16.8 | 6.9 ~ 20.8 | 4.7 ~ 12.9 | 5.3 ~ 16.8 | 6.9 ~ 20.8 | 11.8 ~ 28.8 | 14.7 ~ 36.6 |
| Rated input | kW | 0.9 ~ 4.3 | 1.4 ~ 5.1 | 1.3 ~ 6.7 | 2.0 ~ 7.7 | 1.4 ~ 5.1 | 1.3 ~ 6.7 | 2.0 ~ 7.7 | 3.8 ~ 8.1 | 4.9 ~ 9.9 | |
| SCOP | 3.36 | 3.30 | 3.32 | 3.65 | 3.30 | 3.32 | 3.65 | 3.69 | 3.52 | ||
| Performance Condition: Outdoor air 35℃ / 24℃, Inlet / Outlet water 12℃ / 7℃ | |||||||||||
| Cooling | Capacity | kW | 2.1-8.2 | 2.6 ~ 9.1 | 3.6 ~ 11.5 | 4.2 ~ 16.8 | 2.6 ~ 9.1 | 3.6 ~ 11.5 | 4.2 ~ 16.8 | 5.2 ~ 19.5 | 6.2 ~24.5 |
| Rated input | kW | 1.4 ~ 4.5 | 1.9 ~ 4.7 | 2.0 ~ 7.8 | 2.8 ~8.9 | 1.9 ~ 4.7 | 2.0 ~ 7.8 | 2.8 ~8.9 | 4.8 ~ 9.3 | 5.1 ~ 11.4 | |
| EER | 2.82 | 2.77 | 2.86 | 2.98 | 2.77 | 2.86 | 2.98 | 2.83 | 2.96 | ||
| Energy class (SCOP) | Outlet water temp. at 35C | A++ | |||||||||
| Outlet water temp. at 55C | A++ | ||||||||||
| Refrigerant | Type | R32 | |||||||||
| Charged volume | kg | 1.5 | 1.6 | 3.2 | 3.2 | 1.6 | 3.2 | 3.2 | 5.0 | 6.8 | |
| Noise level | Heating | dB(A) | 45 | 45 | 48 | 48 | 45 | 48 | 48 | 50 | 50 |
| Cooling | dB(A) | 46 | 46 | 49 | 49 | 46 | 49 | 49 | 51 | 51 | |
| Water flow volume | m³/h | 1.55 | 2.05 | 2.55 | 3.10 | 2.05 | 2.55 | 3.10 | 4.50 | 5.50 | |
| Water piping connections | mm | DN25 Male | DN25 Male | DN25 Male | DN25 Male | DN25 Male | DN25 Male | DN32 Male | DN32 Male | DN32 Male | |
| Operating temperature range | Cooling | ℃ | 16 – 48 | ||||||||
| Heating | ℃ | -25 – 48 | |||||||||
| DHW | ℃ | -25 – 48 | |||||||||
| Net dimensions (W*D*H) | mm | 1005*375*800 | 1005*375*800 | 1025*380*1320 | 1077*377*1460 | 1005*375*800 | 1025*380*1320 | 1077*377*1460 | 1127*427*1560 | 1127*427*1560 | |
| Packed dimensions (W*D*H) | mm | 1080*455*960 | 1080*455*960 | 1076*440*1460 | 1150*450*1620 | 1080*455*960 | 1076*440*1460 | 1150*450*1620 | 1150*500*1720 | 1150*500*1720 | |
| Net/Gross weight | kg | 70/80 | 70585 | 124/140 | 147/165 | 75/85 | 124/140 | 147/165 | 160/178 | 200/218 | |