Bơm nhiệt Solar East BLN-TC là một Heat Pump nóng/ lạnh có tùy chọn công suất từ 9-32 KW, sử dụng gas lạnh R290 tiên tiến cho phép nhiệt độ nước đầu ra lên tới 75℃. BLN-TC sử dụng máy nén biến tần đem lại hiệu suất năng lượng cao ở mức A+++, có các công nghệ cao cấp như điều khiển nước nóng 2 vùng với 2 mức nhiệt độ khác nhau, phun hơi tăng cường EVI, khả năng tích hợp sẵn với hệ pin mặt trời và khả năng giám sát, điều khiển, chẩn đoán lỗi từ xa qua app Solar East ( tối đa 16 thiết bị )
Heat Pump Solar East BLN-TC sử dụng môi chất lạnh R290 mang đến giải pháp nhỏ gọn cho nhu cầu sưởi ấm, làm mát và cung cấp nước nóng. Với môi chất lạnh thân thiện với môi trường R290 ( propane) với GWP gần như = 0, các thiết bị này giúp giảm thiểu khí thải carbon trong khi vẫn đảm bảo hiệu suất cao, đặc biệt phù hợp với các công trình hướng tới mục đích đặt các tiêu chuẩn năng lượng xanh thân thiện môi trường. Cam kết của Solareast đối với sự phát triển bền vững thúc đẩy chúng tôi đóng góp cho một tương lai xanh hơn và hướng tới mục tiêu trung hòa carbon toàn cầu. Hãy cùng chúng tôi tạo nên một thế giới thân thiện hơn với môi trường.
Heat Pump Solar East BLN-TC kết hợp giữa thiết kế hiện đại và công nghệ bơm nhiệt tiên tiến, mang lại hiệu suất vượt trội. Thiết bị sử dụng môi chất lạnh xanh R290 thân thiện với môi trường, cùng công nghệ inverter tiết kiệm năng lượng, đáp ứng các tiêu chí khắt khe về hiệu suất, độ ổn định và độ ồn thấp, đảm bảo sự hài lòng tối đa cho người dùng cuối.
Heat Pump Solar East BLN-TC đạt nhãn năng lượng A+++, hoạt động hiệu quả nhất với nhiệt độ nước đầu ra 35℃, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng và là một khoản đầu tư bền vững, thân thiện với môi trường.

Heat Pump Solar East BLN-TC với việc sử dụng gas R290 và các linh kiện chất lượng tốt nhất, có khả năng cho ra mức nhiệt độ nước đầu ra lên tới 75°C, đây là một mức nhiệt độ rất cao trong khi các Heat Pump có công suất và kích thước máy tương đương thông thường chỉ đem lại mức nhiệt đầu ra tối đa là 60-65 °C. Điều này cho phép BLN-TC có dải ứng dụng lớn hơn cho các mô hình yêu cầu mức nhiệt cao như bệnh viện, các cơ sở sản xuất yêu cầu nước nóng với khối lượng vừa phải
Heat Pump Solar East BLN-TC với chức năng điều khiển 2 vùng nhiệt độ với 2 mức nhiệt độ khác nhau. Hệ thống cho phép bạn duy trì nhiệt độ sàn phòng khách ở mức dễ chịu 35°C trong khi bể ngâm nước nóng có nhiệt độ 45°C, mang lại không gian sống lý tưởng cho từng khu vực. Với tính năng mới này, chúng tôi hướng đến việc nâng tầm trải nghiệm tiện nghi và cá nhân hóa trong ngôi nhà của bạn.

Tối ưu hiệu quả vận hành cho đại lý và giảm chi phí nhân công với nền tảng quản lý khách hàng IoT của Solareast. Hệ thống cho phép kết nối qua WIFI hoặc DUT để theo dõi dữ liệu từ xa, ghi lại toàn bộ thông số vận hành của thiết bị, giúp các đại lý và nhà sản xuất luôn cập nhật hệ thống quản lý một cách chính xác.
Khi có báo cáo lỗi, đại lý có thể phân tích và đưa ra giải pháp phù hợp cho người dùng một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Solareast thấu hiểu tầm quan trọng của một không gian yên tĩnh, và Heat Pump Solar East BLN-TC được trang bị các công nghệ giảm tiếng ồn tiên tiến. Nhờ vào điều chỉnh tốc độ máy nén không cấp và công nghệ DC toàn phần, thiết bị có thể kiểm soát tần số chính xác đến 1Hz, mang lại sự vận hành êm ái.
Cánh quạt ABS cứng hơn giúp tăng khả năng cản gió, từ đó giảm thiểu tiếng ồn phát sinh, mang lại sự yên bình cho ngôi nhà bạn.
Heat Pump Solar East BLN-TC được tích hợp mô-đun WIFI tương thích 5G/2.4G và điều khiển từ xa qua App của Solar East. Chỉ với điện thoại hoặc máy tính bảng, bạn có thể vận hành và giám sát hệ thống từ bất kỳ đâu.
Tận hưởng sự tiện lợi tối đa khi dễ dàng điều chỉnh cài đặt, lên lịch thay đổi nhiệt độ, và nhận thông báo thời gian thực – tất cả nhằm mang lại sự thoải mái và hiệu quả năng lượng vượt trội.
Heat Pump Solar East BLN-TC được thiết kế để mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng vượt trội cho nhu cầu sưởi ấm và cung cấp nước nóng sinh hoạt. Thiết bị khai thác nhiệt từ không khí xung quanh, truyền vào hệ thống nước, giúp giảm tiêu thụ điện năng và tiết kiệm chi phí đáng kể.
Với máy bơm nhiệt không khí – nước của chúng tôi, bạn sẽ được trải nghiệm giải pháp sưởi ấm thân thiện với môi trường và kinh tế hơn bao giờ hết.

Thông số kỹ thuật chi tiết các model BLN-006TC1 đến BLN-018TC3
| Thông Số | Đơn Vị | BLN-006TC1 | BLN-008TC1 | BLN-008TC3 | BLN-012TC1 | BLN-012TC3 | BLN-018TC1 | BLN-018TC3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Power Supply | V/Ph/Hz | 220~240/1/50 | 220~240/1/50 | 380~415/3/50 | 380~415V/3/50 | 380~415V/3/50 | 220~240/1/50 | 380~415V/3/50 |
| Nominal Heating (Max) (A7/6℃,W30/35℃) | ||||||||
| Heating Capacity | kW | 2.92 ~ 9.10 | 4.10 ~ 12.10 | 4.10 ~ 12.10 | 4.30 ~ 15.20 | 4.30 ~ 15.20 | 7.24 ~ 21.90 | 7.24 ~ 21.90 |
| Power Input | kW | 0.61 ~ 2.11 | 0.61 ~ 2.11 | 0.79 ~ 2.85 | 0.87 ~ 3.73 | 0.87 ~ 3.73 | 1.50 ~ 5.88 | 1.50 ~ 5.88 |
| Current Input | A | 2.80 ~ 9.25 | 2.80 ~ 9.25 | 3.45 ~ 13.04 | 4.02 ~ 16.38 | 1.78 ~ 6.04 | 6.86 ~ 30.25 | 2.82 ~ 9.16 |
| COP | W/W | 4.31 ~ 5.66 | 4.31 ~ 5.66 | 4.24 ~ 5.57 | 4.07 ~ 5.57 | 4.07 ~ 5.57 | 3.82 ~ 5.59 | 3.82 ~ 5.59 |
| Nominal Heating (Max) (A7/6℃,W47/55℃) | ||||||||
| Heating Capacity | kW | 2.99 ~ 8.16 | 2.99 ~ 8.16 | 4.05 ~ 12.15 | 4.25 ~ 14.55 | 4.25 ~ 14.55 | 6.36 ~ 19.45 | 6.36 ~ 19.45 |
| Power Input | kW | 1.03 ~ 2.92 | 1.03 ~ 2.92 | 1.38 ~ 4.06 | 1.45 ~ 4.28 | 1.45 ~ 4.28 | 2.15 ~ 6.85 | 2.15 ~ 6.85 |
| Current Input | A | 4.57 ~ 12.79 | 4.57 ~ 12.79 | 5.73 ~ 17.70 | 6.71 ~ 18.80 | 2.84 ~ 6.78 | 9.84 ~ 30.12 | 9.84 ~ 30.12 |
| COP | W/W | 2.79 ~ 3.46 | 2.79 ~ 3.46 | 2.99 ~ 3.45 | 2.83 ~ 3.45 | 2.83 ~ 3.45 | 2.84 ~ 3.57 | 2.84 ~ 3.57 |
| Nominal Cooling (Max) (A35/24℃,W12/7℃) | ||||||||
| Cooling Capacity | kW | 1.38 ~ 5.70 | 1.38 ~ 5.70 | 3.65 ~ 8.59 | 3.65 ~ 11.04 | 3.65 ~ 11.04 | 4.55 ~ 17.20 | 4.55 ~ 17.20 |
| Power Input | kW | 0.67 ~ 2.44 | 0.67 ~ 2.44 | 1.12 ~ 3.31 | 1.12 ~ 3.97 | 1.12 ~ 3.97 | 1.85 ~ 7.31 | 1.85 ~ 7.31 |
| Current Input | A | 3.06 ~ 10.27 | 3.06 ~ 10.27 | 5.18 ~ 14.47 | 5.18 ~ 17.44 | 1.97 ~ 6.30 | 8.47 ~ 32.1 | 2.99 ~ 11.26 |
| ERP Level (Outlet water temp. at 35℃) | – | A+++ | A+++ | A+++ | A+++ | A+++ | A+++ | A+++ |
| Thông Số Định Mức | ||||||||
| Rated Input Power | kW | 3.5 | 3.5 | 5.40 | 5.85 | 5.85 | 7.5 | 10.5 |
| Rated Input Current | A | 15 | 15 | 25 | 25 | 10 | 35 | 17 |
| Refrigerant Type / Charge / GWP | … / kg | R290 / 0.55 / 3 | R290 / 1.05 / 3 | R290 / 1.05 / 3 | R290 / 1.05 / 3 | R290 / 1.05 / 3 | R290 / 1.4 / 3 | R290 / 1.4 / 3 |
| Rated water flow | m³/h | 1 | 1.4 | 1.4 | 2.06 | 2.06 | 3.1 | 3.1 |
| Thông Số Thiết Bị | ||||||||
| Fan quantity | – | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Fan motor type | – | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter |
| Compressor | – | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter | DC inverter |
| Circulating pump | – | Inverter type / Built-in | Inverter type / Built-in | Inverter type / Built-in | Inverter type / Built-in | Inverter type / Built-in | Inverter type / Built-in | Inverter type / Built-in |
| IP Class | – | IPX4 | IPX4 | IPX4 | IPX4 | IPX4 | IPX4 | IPX4 |
| Sound pressure at 1m distance | dB(A) | 46 | 43 | 43 | 53 | 54 | 56 | 56 |
| Max. outlet water Temp. | °C | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 |
| Water Piping Connections | inch | G1 | G1 | G1 | G1 | G1 | G1-1/4 | G1-1/4 |
| Water Pressure Drop | kPa | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 50 | 50 |
| Điều Kiện Hoạt Động | ||||||||
| Operating temperature range (Heating mode) | °C | -25~45 | -25~45 | -25~45 | -25~45 | -25~45 | -25~45 | -25~45 |
| Operating temperature range (Cooling mode) | °C | 16~45 | 16~45 | 16~45 | 16~45 | 16~45 | 16~45 | 16~45 |
| Kích Thước & Trọng Lượng | ||||||||
| Unpacked Dimensions (L×D×H) | mm | 1187×418×805 | 1287×448×904 | 1287×448×904 | 1287×448×904 | 1287×448×904 | 1187×488×1456 | 1187×488×1456 |
| Packed Dimensions (L×D×H) | mm | 1217×463×920 | 1317×493×1020 | 1317×493×1020 | 1317×493×1020 | 1317×493×1020 | 1217×538×1570 | 1217×538×1570 |
| Unpacked Weight | kg | 110 | 134 | 134 | 134 | 134 | 195 | 195 |
| Packed Weight | kg | 122 | 146 | 146 | 146 | 146 | 208 | 208 |